ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商品检验费
shāngpǐn jiǎnyàn fèi
phí kiểm định hàng hóa
Hán việt: thương phẩm kiểm nghiệm phí
—

Gợi nhớ

Từ "商品检验费" (shāngpǐn jiǎnyàn fèi) mang nghĩa "phí kiểm định hàng hóa", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

商品检验费
shāngpǐn jiǎnyàn fèi
phí kiểm định hàng hóa
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phí kiểm định hàng hóa
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对shāngpǐn商品jiǎnyàn检验fèi费。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu phí kiểm định hàng hóa.
The foreign trade department is verifying the commodity inspection fee.
shāngpǐn商品jiǎnyàn检验fèi费huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Phí kiểm định hàng hóa sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The commodity inspection fee will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供shāngpǐn商品jiǎnyàn检验fèi费。
Khách hàng yêu cầu cung cấp phí kiểm định hàng hóa.
The client requested the commodity inspection fee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây