ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商品交易会
shāngpǐn jiāoyì huì
Hội chợ giao dịch hàng hóa
Hán việt: thương phẩm giao dị hội
—

Gợi nhớ

Từ "商品交易会" (shāngpǐn jiāoyì huì) mang nghĩa "Hội chợ giao dịch hàng hóa", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 易 (yì - dị): "dễ" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

商品交易会
shāngpǐn jiāoyì huì
Hội chợ giao dịch hàng hóa
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hội chợ giao dịch hàng hóa
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对shāngpǐn商品jiāoyì交易huì会。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu hội chợ giao dịch hàng hóa.
The foreign trade department is verifying the trade fair details.
shāngpǐn商品jiāoyì交易huìhuì会会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hội chợ giao dịch hàng hóa sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The trade fair will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供shāngpǐn商品jiāoyì交易huì会。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hội chợ giao dịch hàng hóa.
The client requested trade fair information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây