商品分类
—
Gợi nhớ
Từ "商品分类" (shāngpǐn fēnlèi) mang nghĩa "Phân loại sản phẩm", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 分 (fēn - phân): "xu" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 商品分类
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân loại sản phẩm
Ví dụ (3)
建议在网站主页设置清晰的商品分类,以便顾客快速找到所需物品。
Kiến nghị thiết lập phân loại sản phẩm rõ ràng trên trang chủ trang web để khách hàng nhanh chóng tìm thấy thứ cần thiết.
It is recommended to set up clear product categories on the website homepage so that customers can quickly find the items they need.
随着店铺经营范围的扩大,我们需要对现有的商品分类进行重新调整。
Cùng với việc mở rộng phạm vi kinh doanh của cửa hàng, chúng ta cần điều chỉnh lại phân loại sản phẩm hiện có.
As the store's business scope expands, we need to reorganize our existing product categories.
这个采购平台的商品分类非常细致,甚至精确到了配件级别。
Phân loại sản phẩm của nền tảng thu mua này cực kỳ chi tiết, thậm chí chính xác đến tận cấp độ linh phụ kiện.
The product categorization on this procurement platform is extremely detailed, down to the accessory level.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây