ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广告位
guǎnggàowèi
Vị trí quảng cáo
Hán việt: quảng cáo vị
—

Gợi nhớ

Từ "广告位" (guǎnggàowèi) mang nghĩa "Vị trí quảng cáo", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 告 (gào - cáo): "thông báo" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

广告位
guǎnggàowèi
Vị trí quảng cáo
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vị trí quảng cáo
Ví dụ (3)
gāi该ménhù门户wǎngzhàn网站shǒuyè首页de的huángjīn黄金guǎnggàowèi广告位shōufèi收费gāo'áng高昂,dàn但diǎnjīlǜ点击率fēicháng非常yǒu有bǎozhàng保障。
Vị trí quảng cáo vàng ở trang chủ của trang cổng thông tin đó thu phí rất đắt đỏ, nhưng tỷ lệ click cực kỳ được bảo đảm.
The prime ad slot on the homepage of this web portal charges a hefty fee, but the click-through rate is well guaranteed.
diànshāng电商píngtái平台zài在sōusuǒ搜索jiéguǒ结果yèmiàn页面wèi为shāngjiā商家tígōng提供le了duō多gè个jìngjià竞价gòumǎi购买de的guǎnggàowèi广告位。
Sàn TMĐT cung cấp nhiều vị trí quảng cáo đấu thầu mua sắm cho người bán trên trang kết quả tìm kiếm.
The e-commerce platform provides merchants with multiple ad slots available for purchase through bidding on the search results page.
wǒmen我们xūyào需要hélǐ合理guīhuà规划yìngyòng应用jièmiàn界面de的guǎnggàowèi广告位,bìmiǎn避免guòdù过度dǎrǎo打扰yònghù用户tǐyàn体验。
Chúng ta cần quy hoạch hợp lý các vị trí quảng cáo của giao diện ứng dụng, tránh làm gián đoạn trải nghiệm người dùng quá mức.
We need to reasonably plan the ad slots in the app interface to avoid overly disrupting the user experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây