ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚假广告
xūjiǎ guǎnggào
Quảng cáo sai sự thật
Hán việt: hư giả quảng cáo
—

Gợi nhớ

Từ "虚假广告" (xūjiǎ guǎnggào) mang nghĩa "Quảng cáo sai sự thật", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

虚假广告
xūjiǎ guǎnggào
Quảng cáo sai sự thật
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng cáo sai sự thật
Ví dụ (3)
shāngjiā商家yīn因fābù发布xūjiǎ虚假guǎnggào广告qīpiàn欺骗xiāofèizhě消费者ér而shòudào受到gōngshāng工商bùmén部门de的fákuǎn罚款。
Thương nhân bị phạt bởi cơ quan công thương do đăng tải quảng cáo sai sự thật để lừa dối người tiêu dùng.
The merchant was fined by the industrial and commercial authorities for publishing false advertisements to deceive consumers.
yánlì严厉dǎjī打击fābù发布guānyú关于bǎojiànshípǐn保健食品de的xūjiǎ虚假guǎnggào广告xíngwéi行为。
Trấn áp nghiêm khắc hành vi đăng tải quảng cáo sai sự thật liên quan đến thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
Crack down severely on the publication of false advertisements regarding health foods.
xiāofèizhě消费者yīn因xūjiǎ虚假guǎnggào广告wùdǎo误导ér而gòumǎi购买shāngpǐn商品,yǒuquán有权yāoqiú要求tuìhuò退货hé和péicháng赔偿。
Người tiêu dùng mua sản phẩm do bị dẫn dắt bởi quảng cáo sai sự thật có quyền yêu cầu trả hàng và bồi thường.
Consumers who purchase goods after being misled by false advertising have the right to demand a refund and compensation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây