ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广义
guǎngyì
nghĩa rộng, theo nghĩa rộng
Hán việt: quảng nghĩa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "广义" (guǎngyì) mang nghĩa "nghĩa rộng, theo nghĩa rộng", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

广义
guǎngyì
nghĩa rộng, theo nghĩa rộng
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghĩa rộng, theo nghĩa rộng
Ví dụ (5)
guǎngyì广义shàng上jiǎng讲,jiàoyù教育bùjǐn不仅zài在xuéxiào学校lǐ里jìnxíng进行,yě也fāshēng发生zài在jiātíng家庭hé和shèhuì社会zhōng中。
Nói theo nghĩa rộng, giáo dục không chỉ diễn ra ở trường học, mà còn diễn ra trong gia đình và xã hội.
Broadly speaking, education does not take place only in schools; it also occurs in families and society.
àiyīnsītǎn爱因斯坦de的guǎngyì广义xiāngduìlùn相对论shì是xiàndài现代wùlǐxué物理学de的jīshí基石zhīyī之一。
Thuyết tương đối rộng của Einstein là một trong những nền tảng của vật lý hiện đại.
Einstein's general theory of relativity is one of the cornerstones of modern physics.
xiáyì狭义de的wénhuà文化zhǐ指yìshù艺术hé和wénxué文学,ér而guǎngyì广义de的wénhuà文化bāokuò包括rénlèi人类de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Văn hóa theo nghĩa hẹp chỉ nghệ thuật và văn học, còn văn hóa theo nghĩa rộng bao gồm cả lối sống của con người.
In the narrow sense, culture refers to art and literature, while in the broad sense, it includes the human way of life.
wǒmen我们xūyào需要cóng从guǎngyì广义de的jiǎodù角度lái来lǐjiě理解zhè这gè个fùzá复杂de的gàiniàn概念。
Chúng ta cần hiểu khái niệm phức tạp này từ góc độ nghĩa rộng.
We need to understand this complex concept from a broad perspective.
guǎngyì广义de的gōutōng沟通bùjǐnjǐn不仅仅shì是shuōhuà说话,hái还bāokuò包括zhītǐ肢体yǔyán语言hé和miànbù面部biǎoqíng表情。
Giao tiếp theo nghĩa rộng không chỉ là nói chuyện, mà còn bao gồm cả ngôn ngữ cơ thể và nét mặt.
In a broad sense, communication is not just about speaking; it also includes body language and facial expressions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây