ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电视制片人
diànshì zhì piàn rén
nhà sản xuất chương trình truyền hình.
Hán việt: điện thị chế phiến nhân
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người đứng sau (人) kiểm soát và chế tác (制: bộ Đao 刂 cắt gọt cành cây 未) từng thước phim (片) phát sóng qua màn ảnh truyền hình (电视: tia điện 电 truyền hình ảnh cho mắt nhìn 见) chính là "nhà sản xuất chương trình truyền hình" (电视制片人).

Thành phần cấu tạo

电视制片人
diànshì zhì piàn rén
Nhà sản xuất chương trình truyền hình
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà sản xuất chương trình truyền hình.
Ví dụ (3)
diànshì电视zhìpiànrén制片人cèhuà策划le了xīn新jiémù节目。
Nhà sản xuất truyền hình lên kế hoạch cho chương trình mới.
The television producer planned a new show.
diànshì电视zhìpiànrén制片人zhèngzài正在kāihuì开会。
Nhà sản xuất chương trình truyền hình đang họp.
The television producer is in a meeting.
tā她shì是yí一wèi位jīngyàn经验fēngfù丰富de的diànshì电视zhìpiànrén制片人。
Cô ấy là một nhà sản xuất truyền hình giàu kinh nghiệm.
She is an experienced television producer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây