ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议决定
Huìyì juédìng
Quyết định trong cuộc họp
Hán việt: hội nghị quyết định
—

Gợi nhớ

Từ "会议决定" (Huìyì juédìng) mang nghĩa "Quyết định trong cuộc họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

会议决定
Huìyì juédìng
Quyết định trong cuộc họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyết định trong cuộc họp
Ví dụ (2)
bùmén部门jīnglǐ经理xiàng向dàjiā大家xuānbù宣布le了zuótiān昨天de的huìyì会议juédìng决定。
Trưởng bộ phận công bố với mọi người quyết định trong cuộc họp ngày hôm qua.
The department manager announced yesterday's meeting decision to everyone.
wǒmen我们bìxū必须yángé严格zhíxíng执行huìyì会议juédìng决定,bù不néng能suíyì随意gèng更gǎi改。
Chúng ta phải chấp hành nghiêm túc quyết định trong cuộc họp, không được tự ý thay đổi.
We must strictly implement the meeting decision and cannot change it arbitrarily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây