ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
处罚决定
Chǔfá juédìng
Quyết định xử phạt
Hán việt: xử phạt quyết định
—

Gợi nhớ

Từ "处罚决定" (Chǔfá juédìng) mang nghĩa "Quyết định xử phạt", kết hợp bởi 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 罚 (fá - phạt): "phạt" + 决 (jué - quyết): "quyết định" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

处罚决定
Chǔfá juédìng
Quyết định xử phạt
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyết định xử phạt
Ví dụ (2)
yīnwèi因为yánzhòng严重wéifǎn违反jìlǜ纪律,tā他shōudào收到le了gōngsī公司de的chǔfá处罚juédìng决定。
Vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng, anh ấy đã nhận được quyết định xử phạt của công ty.
Because of a serious violation of discipline, he received a disciplinary decision from the company.
zhè这fèn份chǔfá处罚juédìng决定shì是duì对suǒyǒu所有yuángōng员工de的yí一gè个jǐngshì警示。
Quyết định xử phạt này là một lời cảnh tỉnh đối với tất cả nhân viên.
This disciplinary decision serves as a warning to all employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây