ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
索赔期限
suǒpéi qīxiàn
Thời hạn yêu cầu bồi thường
Hán việt: sách bồi kỳ hạn
—

Gợi nhớ

Từ "索赔期限" (suǒpéi qīxiàn) mang nghĩa "Thời hạn yêu cầu bồi thường", kết hợp bởi 索 (suǒ - sách): "dây thừng" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限.

Thành phần cấu tạo

索赔期限
suǒpéi qīxiàn
Thời hạn yêu cầu bồi thường
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn yêu cầu bồi thường
Ví dụ (2)
qǐng请wùbì务必zài在guīdìng规定de的suǒpéi索赔qīxiàn期限nèi内tíjiāo提交shēnqǐng申请。
Xin vui lòng nộp đơn trong thời hạn yêu cầu bồi thường quy định.
Please be sure to submit your application within the specified claim period.
suǒpéi索赔qīxiàn期限yídàn一旦guòqī过期,nǐ你jiāng将wúfǎ无法huòdé获得rènhé任何péicháng赔偿。
Một khi thời hạn yêu cầu bồi thường quá hạn, bạn sẽ không thể nhận được bất kỳ khoản bồi thường nào.
Once the claim period expires, you will not be able to receive any compensation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây