ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合同期限
Hétong qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
Hán việt: hợp đồng kỳ hạn
—

Gợi nhớ

Từ "合同期限" (Hétong qīxiàn) mang nghĩa "Thời hạn hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限.

Thành phần cấu tạo

合同期限
Hétong qīxiàn
Thời hạn hợp đồng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn hợp đồng
Ví dụ (3)
hétong合同qīxiàn期限tōngcháng通常zài在láodòng劳动hétong合同zhōng中xiěmíng写明。
Thời hạn hợp đồng thường được ghi rõ trong hợp đồng lao động.
The contract term is usually clearly stated in the employment contract.
zhè这fèn份hétong合同qīxiàn期限wèi为sānnián三年。
Thời hạn hợp đồng này là ba năm.
The term of this contract is three years.
hétong合同qīxiàn期限dàoqī到期qián前,hrHRhuì会tíxǐng提醒zhǔguǎn主管shìfǒu是否xùqiān续签。
Trước khi thời hạn hợp đồng hết, HR sẽ nhắc quản lý có gia hạn hay không.
Before the contract term expires, HR will remind the supervisor whether to renew it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây