ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进给速度
jìnjǐ sùdù
Tốc độ tiến phôi
Hán việt: tiến cấp tốc độ
—

Gợi nhớ

Từ "进给速度" (jìnjǐ sùdù) mang nghĩa "Tốc độ tiến phôi", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 给 (gěi - cấp): "cho" + 速 (sù - tốc): "nhanh" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 给: Dùng sợi tơ hồng (纟) buộc gọn món quà rồi trao tận tay để gắn kết (合) tấm lòng chính là hành động cho, biếu, tặng (给). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

进给速度
jìnjǐ sùdù
Tốc độ tiến phôi
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
给
gěi • cấp
cho
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây (nằm bên trái)
合
Hợp
Hợp lại, gặp nhau / âm đọc (nằm bên phải)
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tốc độ tiến phôi
Ví dụ (3)
jìn进gěi给sùdù速度guò过kuài快huì会dǎozhì导致dāojù刀具zhéduàn折断bìng并sǔnhuài损坏jiāgōng加工gōngjiàn工件。
Tốc độ tiến phôi quá nhanh sẽ dẫn đến gãy dao cắt và làm hỏng phôi gia công.
An excessive feed rate will cause the cutting tool to break and damage the workpiece.
shùkòng数控chēxiāo车削jiāgōng加工de的jìn进gěi给sùdù速度tōngcháng通常yòng用háomǐ毫米měi每zhuǎn转lái来biǎoshì表示cānshù参数dānwèi单位。
Tốc độ tiến phôi của gia công tiện CNC thường được thể hiện bằng đơn vị milimét trên mỗi vòng quay.
The feed rate in CNC turning is usually expressed in millimeters per revolution.
yōuhuà优化qiēxiāo切削jìn进gěi给sùdù速度hé和zhǔzhóu主轴zhuànsù转速kěyǐ可以xiǎnzhù显著tígāo提高gōngjiàn工件de的biǎomiàn表面zhìliàng质量。
Tối ưu hóa tốc độ tiến phôi cắt và tốc độ trục chính có thể nâng cao rõ rệt chất lượng độ nhám bề mặt chi tiết.
Optimizing the cutting feed rate and spindle speed can significantly improve the surface quality of the workpiece.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây