切削速度
—
Gợi nhớ
Từ "切削速度" (qiēxiāo sùdù) mang nghĩa "Tốc độ cắt", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 削 (xiāo / xuē - tước): "gọt" + 速 (sù - tốc): "nhanh" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 削: Dùng lưỡi dao sắc (刂) gọt bớt cho vật nhỏ gọn lại (肖), gọi là cắt xén, gọt giũa (削). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
切削速度
Tốc độ cắt
切
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
削
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
速
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
度
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Phân tích từ 切削速度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tốc độ cắt
Ví dụ (3)
适当降低切削速度可以有效延长硬质合金刀具的使用寿命。
Giảm tốc độ cắt một cách thích hợp có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng của dao cụ hợp kim cứng một cách hiệu quả.
Appropriately reducing the cutting speed can effectively extend the service life of carbide cutting tools.
铣削铝合金时,可以使用较高的切削速度和进给速度。
Khi phay hợp kim nhôm, có thể sử dụng tốc độ cắt và tốc độ tiến phôi tương đối cao.
When milling aluminum alloys, higher cutting speeds and feed rates can be used.
切削速度是数控编程中优化加工效率的关键工艺参数之一。
Tốc độ cắt là một trong những thông số công nghệ mấu chốt để tối ưu hóa hiệu quả gia công trong lập trình CNC.
Cutting speed is one of the key process parameters for optimizing machining efficiency in CNC programming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây