ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
增长速度
zēngzhǎng sùdù
tốc độ tăng trưởng
Hán việt: tăng trưởng tốc độ
—

Gợi nhớ

Từ "增长速度" (zēngzhǎng sùdù) mang nghĩa "tốc độ tăng trưởng", kết hợp bởi 增 (zēng - tăng): "tăng" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 速 (sù - tốc): "nhanh" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

增长速度
zēngzhǎng sùdù
tốc độ tăng trưởng
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tốc độ tăng trưởng
Ví dụ (3)
yínháng银行zījīn资金bù部měitiān每天dōu都yào要jīngzhǔn精准cèsuàn测算běn本háng行de的zījīn资金tóu头cùn寸。
Bộ phận nguồn vốn của ngân hàng mỗi ngày đều phải tính toán chính xác trạng thái tiền tệ (nguồn vốn khả dụng) của ngân hàng mình (Tỷ lệ tăng trưởng).
The bank's treasury department must accurately calculate the bank's cash position every day.
wèile为了yìngduì应对dà'é大额tí提kuǎn款xūqiú需求,cáiwù财务jīnglǐ经理tíqián提前diàopèi调配hǎo好le了tóu头cùn寸。
Để đáp ứng nhu cầu rút tiền quy mô lớn, giám đốc tài chính đã điều phối trước trạng thái tiền tệ (nguồn vốn khả dụng) (Tỷ lệ tăng trưởng).
To meet the demand for large withdrawals, the finance manager allocated the cash position in advance.
wàihuì外汇jiāoyìyuán交易员gēnjù根据shìchǎng市场hángqíng行情jíshí及时píng平diào掉duōyú多余de的wàihuì外汇tóu头cùn寸。
Nhân viên giao dịch ngoại hối căn cứ vào tình hình thị trường để kịp thời tất toán trạng thái tiền tệ (nguồn vốn khả dụng) ngoại hối dư thừa (Tỷ lệ tăng trưởng).
Foreign exchange traders promptly closed out excess foreign exchange positions based on market conditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây