ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遮阳网
zhēyángwǎng
Lưới che nắng
Hán việt: già dương võng
—

Gợi nhớ

Từ "遮阳网" (zhēyángwǎng) mang nghĩa "Lưới che nắng", kết hợp bởi 遮 (zhē - già): "che" + 阳 (yáng - dương): "Mặt trời" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遮: Đoàn người đông đảo (庶) bước đi trên đường (辶) nối đuôi nhau tạo thành bức tường che khuất, chắn ngang tầm mắt (遮). • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).

Thành phần cấu tạo

遮阳网
zhēyángwǎng
Lưới che nắng
遮
zhē • già
che
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
庶
Chữ Thứ
dân thường, đông đảo / âm đọc (bên trong)
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưới che nắng
Ví dụ (3)
xiàjì夏季gāowēn高温qī期,shūcài蔬菜dàpéng大棚bìxū必须fùgài覆盖zhēyángwǎng遮阳网yǐfáng以防yòumiáo幼苗zhuóshāng灼伤。
Giai đoạn nhiệt độ cao mùa hè, nhà kính trồng rau phải phủ lưới che nắng để ngăn ngừa cây non bị cháy lá.
During the high-temperature period in summer, vegetable greenhouses must be covered with sunshade nets to prevent seedlings from being burned.
zhè这zhǒng种zhēyángwǎng遮阳网de的zhē遮guāng光lǜ率dádào达到le了bǎifēnzhīqīshí百分之七十。
Loại lưới che nắng này có tỷ lệ cản sáng đạt 70%.
The shading rate of this sunshade net reaches seventy percent.
gài盖shàng上zhēyángwǎng遮阳网hòu后,péngnèi棚内wēndù温度míngxiǎn明显xiàjiàng下降le了sān三dào到wǔdù五度。
Sau khi phủ lưới che nắng, nhiệt độ trong nhà màng giảm rõ rệt từ 3 đến 5 độ.
After covering with the sunshade net, the temperature inside the greenhouse dropped noticeably by three to five degrees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây