ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动辄
dòng zhé
một cách dễ dàng
Hán việt: động triếp
—

Gợi nhớ

Từ "动辄" (dòng zhé) mang nghĩa "một cách dễ dàng", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 辄 (zhé - triếp): "hễ là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 辄: Bánh xe ngựa (车) có hai vách che bên hông như đôi dái tai (耴), hễ xe lăn bánh là liền chuyển động theo một cách thường xuyên (辄).

Thành phần cấu tạo

动辄
dòng zhé
một cách dễ dàng
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
辄
zhé • triếp
hễ là
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
耴
Chữ Triếp
Dái tai / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:một cách dễ dàng
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款gāodàng高档bāo包dòngzhé动辄jiù就yào要shàng上wàn万yuán元。
Chiếc túi xách cao cấp này hễ một tí là có giá lên tới hàng chục nghìn tệ.
This high-end bag easily costs tens of thousands of yuan.
tā他píqi脾气bù不hǎo好,dòngzhé动辄jiù就duì对jiārén家人dàfāléitíng大发雷霆。
Tính khí anh ta không tốt, hễ chút là lại nổi trận lôi đình với người nhà.
He has a bad temper and flies into a rage at his family at the slightest provocation.
wǒmen我们bù不néng能dòngzhé动辄jiù就yòng用chéngfá惩罚lái来jiàoyù教育háizi孩子。
Chúng ta không thể hễ chút là dùng hình phạt để giáo dục con trẻ.
We shouldn't resort to punishment at every turn to discipline children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây