ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这样一来
zhèyàng-yīlái
như vậy thì, do đó
Hán việt: giá dạng nhất lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "这样一来" (zhèyàng-yīlái) mang nghĩa "như vậy thì, do đó", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 样 (yàng - dạng): "kiểu" + 一 (yī - nhất): "số một" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

这样一来
zhèyàng-yīlái
như vậy thì, do đó
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:như vậy thì, do đó
Ví dụ (5)
zhèyàngyìlái这样一来,wǒmen我们de的jìhuà计划jiù就pàotāng泡汤le了。
Như vậy thì, kế hoạch của chúng ta tiêu tùng rồi.
If that happens, our plan will fall through.
dàjiā大家fēngōng分工hézuò合作,zhèyàngyìlái这样一来jiù就néng能gèng更kuài快wánchéng完成rènwù任务。
Mọi người phân công hợp tác, như vậy thì sẽ có thể hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
If everyone divides the work and cooperates, we can finish the task faster.
míngtiān明天kěnéng可能huì会xiàyǔ下雨,zhèyàngyìlái这样一来wǒmen我们jiù就bù不néng能qù去yěcān野餐le了。
Ngày mai có thể trời sẽ mưa, do đó chúng ta không thể đi dã ngoại được nữa.
It might rain tomorrow; if that happens, we won't be able to go on a picnic.
tā他bǎ把zhēnxiàng真相shuō说chūlái出来le了,zhèyàngyìlái这样一来suǒyǒu所有de的wùhuì误会dōu都jiěchú解除le了。
Anh ấy đã nói ra sự thật, như vậy thì mọi hiểu lầm đều được hóa giải.
He told the truth, and as a result all the misunderstandings were cleared up.
wǒmen我们tíqián提前chūfā出发ba吧,zhèyàngyìlái这样一来jiù就kěyǐ可以bìkāi避开zǎo早gāofēng高峰。
Chúng ta hãy xuất phát sớm đi, như vậy thì có thể tránh được giờ cao điểm buổi sáng.
Let's leave early, so that we can avoid the morning rush hour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây