ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小时候
xiǎoshíhòu
thời thơ ấu
Hán việt: tiểu thời hậu
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "小时候" (xiǎoshíhòu) mang nghĩa "thời thơ ấu", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 候 (hòu - hậu): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).

Thành phần cấu tạo

小时候
xiǎoshíhòu
thời thơ ấu
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thời thơ ấu
Ví dụ (3)
xiǎoshíhòu小时候wǒ我chángcháng常常qù去hébiān河边wán玩。
Hồi nhỏ tôi thường ra bờ sông chơi.
When I was a child, I often went to play by the river.
tā她xiǎoshíhòu小时候xǐhuan喜欢huàhuà画画。
Hồi nhỏ cô ấy thích vẽ tranh.
She liked drawing when she was a child.
xiǎoshíhòu小时候de的jìyì记忆hěn很zhēnguì珍贵。
Ký ức thời thơ ấu rất quý giá.
Childhood memories are very precious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây