ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气候异常
qì hòu yì cháng
khí hậu bất thường
Hán việt: khí hậu dị thường
—

Gợi nhớ

Từ "气候异常" (qì hòu yì cháng) nghĩa là "khí hậu bất thường", ghép bởi: 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi + 异 (yì): Khác biệt + 常 (cháng): thường.

Thành phần cấu tạo

气候异常
qì hòu yì cháng
khí hậu bất thường
气
亻
矦
巳
廾
⺌

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:khí hậu bất thường
Ví dụ (3)
quánqiú全球biànnuǎn变暖dǎozhì导致gèdì各地pínfán频繁chūxiàn出现qìhòu气候yìcháng异常。
Nóng lên toàn cầu dẫn đến các nơi tần suất xuất hiện khí hậu bất thường.
Global warming causes frequent climate anomalies in places.
miànduì面对qìhòu气候yìcháng异常,nóngyè农业bùmén部门yào要tízǎo提早yùfáng预防。
Đối mặt với khí hậu bất thường, bộ phận nông nghiệp cần phòng ngừa sớm.
Facing climate anomalies, agricultural departments must prevent early.
jíduān极端de的qìhòu气候yìcháng异常pòhuài破坏le了yěshēng野生dòngwù动物de的qīxīdì栖息地。
Khí hậu bất thường cực đoan đã phá hoại nơi cư trú của động vật hoang dã.
Extreme climate anomalies damaged wildlife habitats.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây