ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
山地气候
shān dì qì hòu
khí hậu vùng núi, khí hậu núi cao
Hán việt: sơn địa khí hậu
—

Gợi nhớ

Từ "山地气候" (shān dì qì hòu) nghĩa là "khí hậu vùng núi, khí hậu núi cao", ghép bởi: 山 (shān): núi + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi.

Thành phần cấu tạo

山地气候
shān dì qì hòu
khí hậu vùng núi, khí hậu núi cao
山
土
也
气
亻
矦

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khí hậu vùng núi, khí hậu núi cao
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的shāndì山地qìhòu气候zhòuyè昼夜wēnchā温差dà大。
Khí hậu vùng núi ở đây chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn.
The mountain climate here has a large temperature difference between day and night.
shāndì山地qìhòu气候yǐngxiǎng影响le了zhíwù植物de的shēngzhǎng生长。
Khí hậu vùng núi ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của thực vật.
The mountain climate affects plant growth.
shāndǐng山顶shǔyú属于diǎnxíng典型de的hánlěng寒冷shāndì山地qìhòu气候。
Đỉnh núi thuộc kiểu khí hậu vùng núi lạnh giá điển hình.
The mountain summit has a typical cold mountain climate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây