ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温带气候
wēndài qìhòu
Khí hậu ôn đới
Hán việt: ôn đới khí hậu
—

Gợi nhớ

Từ "温带气候" (wēndài qìhòu) nghĩa là "Khí hậu ôn đới", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 带 (dài): mang + 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi.

Thành phần cấu tạo

温带气候
wēndài qìhòu
Khí hậu ôn đới
氵
昷
卅
巾
气
亻

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khí hậu ôn đới
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种nóngzuòwù农作物shìyìng适应wēndài温带qìhòu气候,zài在běifāng北方píngyuán平原dìqū地区zhòngzhí种植guǎngfàn广泛。
Loại cây trồng này thích nghi với khí hậu ôn đới, được trồng rộng rãi ở vùng đồng bằng miền Bắc.
This crop is adapted to a temperate climate and is widely grown in the northern plains.
wēndài温带qìhòu气候de的jiàngyǔ降雨fēnbù分布xiāngduì相对jūnyún均匀,fēicháng非常lìyú利于hànzuò旱作nóngyè农业de的kāizhǎn开展。
Sự phân bố lượng mưa của khí hậu ôn đới tương đối đồng đều, rất thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp khô hạn.
Rainfall distribution in a temperate climate is relatively even, which is very conducive to dryland farming.
sìjì四季fēnmíng分明de的wēndài温带qìhòu气候cùshǐ促使hěn很duō多luòyè落叶guǒshù果树néng能shùnlì顺利tōngguò通过xiūmiánqī休眠期。
Khí hậu ôn đới bốn mùa rõ rệt giúp nhiều loại cây ăn quả rụng lá vượt qua thời kỳ ngủ nghỉ một cách thuận lợi.
A temperate climate with four distinct seasons enables many deciduous fruit trees to pass through their dormancy period smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây