ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
季风气候
jì fēng qì hòu
Khí hậu gió mùa
Hán việt: quý phong khí hậu
—

Gợi nhớ

Từ "季风气候" (jì fēng qì hòu) nghĩa là "Khí hậu gió mùa", ghép bởi: 季 (jì): Mùa + 风 (fēng): gió + 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi.

Thành phần cấu tạo

季风气候
jì fēng qì hòu
Khí hậu gió mùa
禾
子
几
乂
气
亻

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khí hậu gió mùa
Ví dụ (3)
wǒ我guó国dōngbù东部dìqū地区shǔyú属于diǎnxíng典型de的jìfēngqìhòu季风气候。
Khu vực phía đông nước ta thuộc khí hậu gió mùa điển hình.
The eastern part of our country belongs to a typical monsoon climate.
jìfēngqìhòu季风气候de的tèdiǎn特点shì是yǔ雨rè热tóngqī同期。
Đặc điểm của khí hậu gió mùa là mưa và nóng song hành.
The characteristic of a monsoon climate is simultaneous rain and heat.
jìfēngqìhòu季风气候shìhé适合nóngzuòwù农作物shēngzhǎng生长。
Khí hậu gió mùa thích hợp cho cây trồng sinh trưởng.
Monsoon climate is suitable for crop growth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây