季风气候
—
Gợi nhớ
Từ "季风气候" (jì fēng qì hòu) nghĩa là "Khí hậu gió mùa", ghép bởi: 季 (jì): Mùa + 风 (fēng): gió + 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi.
Thành phần cấu tạo
季风气候
Khí hậu gió mùa
禾
子
几
乂
气
亻
Phân tích từ 季风气候
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Khí hậu gió mùa
Ví dụ (3)
我国东部地区属于典型的季风气候。
Khu vực phía đông nước ta thuộc khí hậu gió mùa điển hình.
The eastern part of our country belongs to a typical monsoon climate.
季风气候的特点是雨热同期。
Đặc điểm của khí hậu gió mùa là mưa và nóng song hành.
The characteristic of a monsoon climate is simultaneous rain and heat.
季风气候适合农作物生长。
Khí hậu gió mùa thích hợp cho cây trồng sinh trưởng.
Monsoon climate is suitable for crop growth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây