ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涌现
yǒngxiàn
xuất hiện nhiều, nổi lên, trào ra, ùa về (ký ức), nảy sinh ồ ạt.
Hán việt: dũng hiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "涌现" (yǒngxiàn) mang nghĩa "xuất hiện nhiều", kết hợp bởi 涌 (yǒng - dũng): "trào lên" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涌: Dòng nước ngầm (氵) nén trong đường ống hẹp (甬) bỗng gặp khe hở liền cuồn cuộn trào lên, tuôn ra mạnh mẽ (涌). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

涌现
yǒngxiàn
xuất hiện nhiều
涌
yǒng • dũng
trào lên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuất hiện nhiều, nổi lên, trào ra, ùa về (ký ức), nảy sinh ồ ạt.
Ví dụ (5)
gǎigé改革kāifàng开放yǐlái以来,gèhánggèyè各行各业yǒngxiàn涌现chū出le了dàliàng大量réncái人才。
Từ khi cải cách mở cửa đến nay, các ngành nghề đã xuất hiện hàng loạt nhân tài.
Since the beginning of reform and opening up, a great number of talented people have emerged in all walks of life.
nǎohǎi脑海zhōng中yǒngxiànchū涌现出xǔduō许多měihǎo美好de的huíyì回忆。
Trong đầu ùa về biết bao ký ức tươi đẹp.
Many wonderful memories came flooding back into my mind.
suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展,xīn新chǎnpǐn产品céngchūbùqióng层出不穷de地yǒngxiàn涌现。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, các sản phẩm mới xuất hiện (nảy sinh) liên tục không ngừng.
With the development of technology, new products are emerging one after another.
zhè这jǐnián几年,wéntán文坛shàng上yǒngxiàn涌现le了yì一pī批qīngnián青年zuòjiā作家。
Mấy năm nay, trên văn đàn đã nổi lên một lớp nhà văn trẻ.
In recent years, a group of young writers has emerged in literary circles.
kàndào看到zhè这yímù一幕,tā他de的xīnzhōng心中yǒngxiàn涌现chū出yì一gǔ股nuǎnliú暖流。
Nhìn thấy cảnh này, trong lòng anh ấy trào dâng một dòng cảm xúc ấm áp.
At the sight of this scene, a wave of warmth welled up in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây