ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退还佣金
tuìhuán yōngjīn
Trả lại tiền hoa hồng
Hán việt: thoái hoàn dung kim
—

Gợi nhớ

Từ "退还佣金" (tuìhuán yōngjīn) mang nghĩa "Trả lại tiền hoa hồng", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn" + 佣 (yōng / yòng - dung): "người làm thuê" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还). • Chữ 佣: Một người (亻) được chủ nhà tuyển dụng (用) trả công để làm việc gọi là người làm thuê, tiền hoa hồng (佣). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

退还佣金
tuìhuán yōngjīn
Trả lại tiền hoa hồng
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)
佣
yōng / yòng • dung
người làm thuê
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trả lại tiền hoa hồng
Ví dụ (3)
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了tuìhuán退还yòngjīn佣金。
Trong hợp đồng đã ghi rõ trả lại tiền hoa hồng.
The contract clearly stipulates the return of commission.
kèhù客户xúnwèn询问le了tuìhuán退还yòngjīn佣金de的tiáojiàn条件。
Khách hàng đã hỏi về điều kiện trả lại tiền hoa hồng.
The client asked about the conditions for returning the commission.
lǐpéi理赔qián前yào要xiān先héshí核实tuìhuán退还yòngjīn佣金。
Trước khi bồi thường phải xác minh trả lại tiền hoa hồng trước.
Before settling a claim, the return of commission must be verified first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây