佣金
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "佣金" (yōngjīn) mang nghĩa "Tiền hoa hồng", kết hợp bởi 佣 (yōng / yòng - dung): "người làm thuê" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佣: Một người (亻) được chủ nhà tuyển dụng (用) trả công để làm việc gọi là người làm thuê, tiền hoa hồng (佣). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền hoa hồng
Ví dụ (3)
销售人员可以获得佣金。
Nhân viên bán hàng có thể nhận tiền hoa hồng.
Salespeople can earn commissions.
这笔交易的佣金很高。
Tiền hoa hồng của giao dịch này rất cao.
The commission on this transaction is very high.
公司按月支付佣金。
Công ty trả tiền hoa hồng theo tháng.
The company pays commissions monthly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây