ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佣金
yōngjīn
Tiền hoa hồng
Hán việt: dung kim
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "佣金" (yōngjīn) mang nghĩa "Tiền hoa hồng", kết hợp bởi 佣 (yōng / yòng - dung): "người làm thuê" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佣: Một người (亻) được chủ nhà tuyển dụng (用) trả công để làm việc gọi là người làm thuê, tiền hoa hồng (佣). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

佣金
yōngjīn
Tiền hoa hồng
佣
yōng / yòng • dung
người làm thuê
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền hoa hồng
Ví dụ (3)
xiāoshòu销售rényuán人员kěyǐ可以huòdé获得yòngjīn佣金。
Nhân viên bán hàng có thể nhận tiền hoa hồng.
Salespeople can earn commissions.
zhè这bǐ笔jiāoyì交易de的yòngjīn佣金hěn很gāo高。
Tiền hoa hồng của giao dịch này rất cao.
The commission on this transaction is very high.
gōngsī公司àn按yuè月zhīfù支付yòngjīn佣金。
Công ty trả tiền hoa hồng theo tháng.
The company pays commissions monthly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây