ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
级差佣金
jíchā yōngjīn
Hoa hồng chênh lệch
Hán việt: cấp sai dung kim
—

Gợi nhớ

Từ "级差佣金" (jíchā yōngjīn) mang nghĩa "Hoa hồng chênh lệch", kết hợp bởi 级 (jí - cấp): "Cấp độ" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 佣 (yōng / yòng - dung): "người làm thuê" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 佣: Một người (亻) được chủ nhà tuyển dụng (用) trả công để làm việc gọi là người làm thuê, tiền hoa hồng (佣). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

级差佣金
jíchā yōngjīn
Hoa hồng chênh lệch
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
佣
yōng / yòng • dung
người làm thuê
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa hồng chênh lệch
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算jí级chà差yòngjīn佣金。
Kế toán đang tính toán hoa hồng chênh lệch.
The accountant is calculating the differential commission.
jí级chà差yòngjīn佣金huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Hoa hồng chênh lệch sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The differential commission will affect the final quote.
quèrèn确认jí级chà差yòngjīn佣金shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận hoa hồng chênh lệch, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the differential commission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây