ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
按佣金制工作
àn yōngjīn zhì gōngzuò
Được hưởng tiền hoa hồng
Hán việt: án dung kim chế công tác
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "按佣金制工作" (àn yōngjīn zhì gōngzuò) mang nghĩa "Được hưởng tiền hoa hồng", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 佣 (yōng / yòng - dung): "người làm thuê" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 佣: Một người (亻) được chủ nhà tuyển dụng (用) trả công để làm việc gọi là người làm thuê, tiền hoa hồng (佣). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

按佣金制工作
àn yōngjīn zhì gōngzuò
Được hưởng tiền hoa hồng
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
佣
yōng / yòng • dung
người làm thuê
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Được hưởng tiền hoa hồng
Ví dụ (3)
tā他zài在zhè这jiā家gōngsī公司àn按yòngjīnzhì佣金制gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc theo chế độ hoa hồng ở công ty này.
He works on commission at this company.
àn按yòngjīnzhì佣金制gōngzuò工作de的rén人shōurù收入bú不gùdìng固定。
Người làm theo chế độ hoa hồng có thu nhập không cố định.
People who work on commission do not have a fixed income.
shòuhuòyuán售货员tōngcháng通常àn按yòngjīnzhì佣金制gōngzuò工作。
Nhân viên bán hàng thường làm theo chế độ hoa hồng.
Salespeople usually work on commission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây