风俗习惯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "风俗习惯" (fēngsúxíguàn) mang nghĩa "Phong tục tập quán", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 俗 (sú - tục): "tục lệ" + 习 (xí - tập): "học" + 惯 (guàn - quán): "Quen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 俗: Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯).
Thành phần cấu tạo
风俗习惯
Phong tục tập quán
风
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
俗
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)
习
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
惯
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贯
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phong tục tập quán
Ví dụ (3)
每个民族都有自己的风俗习惯。
Mỗi dân tộc đều có phong tục tập quán riêng.
Every ethnic group has its own customs and traditions.
旅行前要了解当地风俗习惯。
Trước khi du lịch cần hiểu phong tục tập quán địa phương.
You should learn about local customs and traditions before traveling.
风俗习惯会影响节日庆典。
Phong tục tập quán sẽ ảnh hưởng đến lễ hội.
Customs and traditions influence festival celebrations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây