ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
随俗
suí sú
nhập gia tùy tục, theo phong tục địa phương
Hán việt: tùy tục
—

Gợi nhớ

Từ "随俗" (suí sú) mang nghĩa "nhập gia tùy tục, theo phong tục địa phương", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 俗 (sú - tục): "tục lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 俗: Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗).

Thành phần cấu tạo

随俗
suí sú
nhập gia tùy tục, theo phong tục địa phương
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
俗
sú • tục
tục lệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhập gia tùy tục, theo phong tục địa phương
Ví dụ (3)
jìrán既然láidào来到le了zhè这gè个dìfang地方,wǒmen我们jiù就yīnggāi应该rùxiāngsuísú入乡随俗。
Đã đến nơi này rồi thì chúng ta nên nhập gia tùy tục.
Since we have come to this place, we should follow the local customs.
tā他fēicháng非常dǒngde懂得suísú随俗,hěn很kuài快jiù就róngrù融入le了dāngdì当地shèqū社区。
Anh ấy rất biết tùy tục, nhanh chóng hòa nhập vào cộng đồng địa phương.
He knows very well how to adapt to local customs and quickly integrated into the local community.
zài在yìguótāxiāng异国他乡,suísú随俗shì是duì对dāngdì当地wénhuà文化de的yì一zhǒng种zūnzhòng尊重。
Ở nơi đất khách quê người, làm theo phong tục địa phương là một sự tôn trọng đối với văn hóa bản địa.
In a foreign land, following local customs is a way of showing respect for the local culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây