ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入乡随俗
rù xiāng suí sú
Nhập gia tùy tục
Hán việt: nhập hương tùy tục
—

Gợi nhớ

Từ "入乡随俗" (rù xiāng suí sú) mang nghĩa "Nhập gia tùy tục", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 乡 (xiāng - hương): "quê hương" + 随 (suí - tùy): "theo" + 俗 (sú - tục): "tục lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡). • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 俗: Những con người (亻) cùng chung sống lâu đời trong một thung lũng (谷) hình thành nên nếp sống bình dân và phong tục, tục lệ (俗).

Thành phần cấu tạo

入乡随俗
rù xiāng suí sú
Nhập gia tùy tục
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
俗
sú • tục
tục lệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhập gia tùy tục
Ví dụ (3)
jìrán既然láidào来到le了zhèlǐ这里,jiù就yīnggāi应该rùxiāngsuísú入乡随俗。
Đã đi đến nơi này thì nên nhập gia tùy tục.
Since you have come here, you should do as the locals do.
kuàguó跨国lǚxíng旅行shí时,rùxiāngsuísú入乡随俗shì是zūnzhòng尊重dāngdìrén当地人de的biǎoxiàn表现。
Khi đi du lịch nước ngoài, nhập gia tùy tục là biểu hiện của sự tôn trọng người dân địa phương.
When traveling abroad, following local customs is a sign of respect for the local people.
tā他hěn很kuài快jiù就rùxiāngsuísú入乡随俗,xíguàn习惯le了yòng用shǒu手zhuāfàn抓饭chī吃。
Anh ấy đã nhanh chóng nhập gia tùy tục, làm quen với việc ăn bốc bằng tay.
He quickly adapted to the local customs and got used to eating with his hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây