ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时速
shísù
tốc độ theo giờ, km/giờ
Hán việt: thời tốc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "时速" (shísù) mang nghĩa "tốc độ theo giờ, km/giờ", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 速 (sù - tốc): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速).

Thành phần cấu tạo

时速
shísù
tốc độ theo giờ, km/giờ
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tốc độ theo giờ, km/giờ
Ví dụ (5)
zhè这liè列huǒchē火车zuì最gāo高shísù时速wéi为300300gōnglǐ公里。
Chuyến tàu này có tốc độ tối đa là 300 km mỗi giờ.
This train has a top speed of 300 kilometers per hour.
qìchē汽车zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上de的shísù时速dádào达到le了120120gōnglǐ公里。
Ô tô trên đường cao tốc đã đạt tốc độ 120 km mỗi giờ.
The car reached a speed of 120 kilometers per hour on the highway.
táifēng台风zhèng正yǐ以2020gōnglǐ公里de的shísù时速xiàng向yánhǎi沿海yídòng移动。
Bão đang di chuyển về phía bờ biển với tốc độ 20 km mỗi giờ.
The typhoon is moving toward the coast at 20 kilometers per hour.
shìqū市区nèi内xíngshǐ行驶shísù时速qǐngwù请勿chāoguò超过6060gōnglǐ公里。
Vui lòng không vượt quá tốc độ 60 km mỗi giờ khi lái xe trong khu vực thành phố.
Please do not exceed 60 kilometers per hour when driving in urban areas.
lièbào猎豹bēnpǎo奔跑de的shísù时速kěyǐ可以chāoguò超过100100gōnglǐ公里。
Tốc độ chạy của báo đốm có thể vượt quá 100 km mỗi giờ.
A cheetah can run at speeds of over 100 kilometers per hour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây