ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提速
tí//sù
tăng tốc, nâng cao tốc độ
Hán việt: đề tốc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "提速" (tí//sù) mang nghĩa "tăng tốc, nâng cao tốc độ", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 速 (sù - tốc): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 速: Người lữ khách buộc gọn hành lý thành bó (束) rồi sải bước chân đi trên đường (辶) thật mau lẹ với tốc độ rất nhanh (速).

Thành phần cấu tạo

提速
tí//sù
tăng tốc, nâng cao tốc độ
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'tí / sù')
Nghĩa:tăng tốc, nâng cao tốc độ
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条tiělù铁路xià下gè个yuè月jiāng将zàicì再次tísù提速。
Tuyến đường sắt này sẽ tiếp tục tăng tốc vào tháng sau.
This railway will increase its speed again next month.
wǒmen我们de的wǎngluò网络yǐjīng已经quánmiàn全面tísù提速le了。
Mạng của chúng tôi đã được nâng cao tốc độ toàn diện rồi.
Our network has already been fully upgraded in speed.
wèile为了ànshí按时wánchéng完成rènwù任务,wǒmen我们bìxū必须tísù提速。
Để hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, chúng ta phải tăng tốc.
To finish the task on time, we must speed up.
dāngdì当地zhèngfǔ政府chūtái出台le了xīn新zhèngcè政策yǐ以cùjìn促进jīngjì经济tísù提速。
Chính quyền địa phương đã ban hành chính sách mới nhằm thúc đẩy nền kinh tế tăng tốc.
The local government has introduced new policies to accelerate economic growth.
kuàidì快递gōngsī公司zhèngzài正在nǔlì努力wèi为piānyuǎn偏远dìqū地区tísù提速。
Công ty chuyển phát nhanh đang nỗ lực nâng cao tốc độ giao hàng cho các khu vực vùng sâu vùng xa.
The courier company is working hard to speed up service for remote areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây