ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开始日期
kāishǐ rìqī
Ngày bắt đầu
Hán việt: khai thủy nhật kỳ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "开始日期" (kāishǐ rìqī) mang nghĩa "Ngày bắt đầu", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

开始日期
kāishǐ rìqī
Ngày bắt đầu
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày bắt đầu
Ví dụ (3)
hétong合同shàng上xiě写zhe着kāishǐ开始rìqī日期。
Trên hợp đồng ghi ngày bắt đầu.
The start date is written on the contract.
qǐng请quèrèn确认nǐ你de的kāishǐ开始rìqī日期。
Hãy xác nhận ngày bắt đầu của bạn.
Please confirm your start date.
zhè这gè个zhíwèi职位de的kāishǐ开始rìqī日期shì是xià下zhōuyī周一。
Ngày bắt đầu của vị trí này là thứ Hai tuần sau.
The start date for this position is next Monday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây