ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
始祖
shǐ zǔ
tổ tiên
Hán việt: thủy tổ
—

Gợi nhớ

Từ "始祖" (shǐ zǔ) mang nghĩa "tổ tiên", kết hợp bởi 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖).

Thành phần cấu tạo

始祖
shǐ zǔ
tổ tiên
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tổ tiên
Ví dụ (3)
yánhuáng炎黄èrdì二帝bèi被gōngrèn公认wèi为zhōnghuámínzú中华民族de的shǐzǔ始祖。
Hai vị hoàng đế Viêm Đế và Hoàng Đế được công nhận là thủy tổ của dân tộc Trung Hoa.
Emperors Yan and Huang are universally recognized as the primogenitors of the Chinese nation.
càilún蔡伦fāmíng发明le了zàozhǐshù造纸术,bèi被hòushì后世zūn尊wéi为zàozhǐyè造纸业de的shǐzǔ始祖。
Thái Luân phát minh ra kỹ thuật làm giấy, được hậu thế tôn vinh là thủy tổ của ngành làm giấy.
Cai Lun invented papermaking and was revered by later generations as the founder of the papermaking industry.
zhè这zhǒng种gǔlǎo古老de的niǎolèi鸟类shì是xiàndài现代suǒyǒu所有niǎolèi鸟类de的shǐzǔ始祖。
Loài chim cổ đại này là tổ tiên ban đầu của tất cả các loài chim hiện đại.
This ancient bird species is the earliest ancestor of all modern birds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây