ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开始放映
Kāishǐ fàngyìng
Bắt đầu trình chiếu
Hán việt: khai thủy phóng ánh
—

Gợi nhớ

Từ "开始放映" (Kāishǐ fàngyìng) mang nghĩa "Bắt đầu trình chiếu", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 放 (fàng - phóng): "để" + 映 (yìng - ánh): "Phản chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 映: Ánh nắng mặt trời (日) rọi thẳng vào chính giữa tâm điểm (央) mặt hồ làm hiện lên bóng hình lung linh, gọi là chiếu sáng, phản chiếu (映).

Thành phần cấu tạo

开始放映
Kāishǐ fàngyìng
Bắt đầu trình chiếu
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
映
yìng • ánh
Phản chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bắt đầu trình chiếu
Ví dụ (2)
dàjiā大家ānjìng安静yíxià一下,wǒmen我们de的bàogào报告mǎshàng马上kāishǐ开始fàngyìng放映。
Mọi người trật tự một chút, bài báo cáo của chúng ta chuẩn bị bắt đầu trình chiếu rồi.
Quiet down, everyone; our presentation slide show is about to begin.
diǎnjī点击píngmù屏幕xiàfāng下方de的túbiāo图标jiù就kěyǐ可以kāishǐ开始fàngyìng放映pptPPT。
Nhấp vào biểu tượng bên dưới màn hình là có thể bắt đầu trình chiếu PPT.
Click the icon at the bottom of the screen to start playing the PPT.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây