ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摆荡
bǎi dàng
Lắc lư, đong đưa, dao động
Hán việt: bãi đãng
—

Gợi nhớ

Từ "摆荡" (bǎi dàng) mang nghĩa "Lắc lư, đong đưa, dao động", kết hợp bởi 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 荡 (dàng - đãng): "Đu đưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 荡: Lớp cỏ nước (艹) trôi bồng bềnh trên mặt làn nước nóng (汤), đung đưa theo sóng và cuốn trôi sạch mọi bụi bẩn, trống trải (荡).

Thành phần cấu tạo

摆荡
bǎi dàng
Lắc lư, đong đưa, dao động
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)
荡
dàng • đãng
Đu đưa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汤
Chữ Sương
canh, súp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lắc lư, đong đưa, dao động
Ví dụ (3)
diàodēng吊灯zài在dìzhèn地震zhōng中jùliè剧烈bǎidàng摆荡。
Chiếc đèn chùm lắc lư dữ dội trong trận động đất.
The chandelier swung violently during the earthquake.
qiūqiān秋千zài在kōngzhōng空中láihuí来回bǎidàng摆荡,háizi孩子men们wán玩de得hěn很kāixīn开心。
Chiếc xích đu đung đưa qua lại trên không trung, lũ trẻ chơi đùa rất vui vẻ.
The swing swayed back and forth in the air, and the children had a great time playing.
tā他de的nèixīn内心zài在qùliú去留zhījiān之间fǎnfù反复bǎidàng摆荡。
Nội tâm của anh ấy dao động qua lại giữa việc đi hay ở.
His heart wavered back and forth between leaving and staying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây