ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晃荡
huàngdang
lắc lư, bập bềnh, đi lang thang
Hán việt: hoảng đãng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "晃荡" (huàngdang) mang nghĩa "lắc lư, bập bềnh, đi lang thang", kết hợp bởi 晃 (huǎng / huàng - hoảng): "chói sáng" + 荡 (dàng - đãng): "Đu đưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晃: Mặt trời (日) buổi trưa tỏa ra những tia sáng rực rỡ (光) khiến mặt nước lấp lánh và chói sáng (晃). • Chữ 荡: Lớp cỏ nước (艹) trôi bồng bềnh trên mặt làn nước nóng (汤), đung đưa theo sóng và cuốn trôi sạch mọi bụi bẩn, trống trải (荡).

Thành phần cấu tạo

晃荡
huàngdang
lắc lư, bập bềnh, đi lang thang
晃
huǎng / huàng • hoảng
chói sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
光
Quang
Sáng / âm đọc (phía dưới)
荡
dàng • đãng
Đu đưa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汤
Chữ Sương
canh, súp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lắc lư, bập bềnh, đi lang thang
Ví dụ (5)
húmiàn湖面shàng上de的xiǎochuán小船suízhe随着bōlàng波浪huàngdàng晃荡。
Chiếc thuyền nhỏ trên mặt hồ lắc lư theo sóng.
The small boat on the lake rocked with the waves.
tǒng桶lǐ里de的shuǐ水bùtíng不停de地huàngdàng晃荡。
Nước trong thùng không ngừng sóng sánh (bập bềnh).
The water in the bucket kept sloshing around.
tā他zhěngtiān整天zài在jiē街shàng上huàngdàng晃荡,wúsuǒshìshì无所事事。
Anh ta đi lang thang trên phố cả ngày, chẳng làm gì cả.
He loafs around the streets all day, doing nothing.
fēng风yì一chuī吹,shù树shàng上de的dēnglóng灯笼jiù就zuǒyòu左右huàngdàng晃荡。
Gió vừa thổi, chiếc đèn lồng trên cây liền lắc lư qua lại.
When the wind blows, the lanterns in the tree sway from side to side.
bié别zài在wàimiàn外面huàngdàng晃荡le了,kuài快huíjiā回家chīfàn吃饭。
Đừng đi lang thang bên ngoài nữa, mau về nhà ăn cơm đi.
Stop hanging around outside and come home for dinner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây