ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回荡
huídàng
vang vọng
Hán việt: hồi đãng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "回荡" (huídàng) mang nghĩa "vang vọng", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 荡 (dàng - đãng): "Đu đưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 荡: Lớp cỏ nước (艹) trôi bồng bềnh trên mặt làn nước nóng (汤), đung đưa theo sóng và cuốn trôi sạch mọi bụi bẩn, trống trải (荡).

Thành phần cấu tạo

回荡
huídàng
vang vọng
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
荡
dàng • đãng
Đu đưa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
汤
Chữ Sương
canh, súp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vang vọng
Ví dụ (3)
gēshēng歌声zài在shāngǔ山谷lǐ里huídàng回荡。
Tiếng hát vang vọng trong thung lũng.
The singing echoed through the valley.
zhǎngshēng掌声zài在dàtīng大厅lǐ里huídàng回荡。
Tiếng vỗ tay vang vọng trong hội trường.
Applause echoed through the hall.
tā他dehuà的话yìzhí一直zài在wǒ我ěrbiān耳边huídàng回荡。
Lời anh ấy cứ vang vọng bên tai tôi.
His words kept echoing in my ears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây