ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睁眼
zhēngyǎn
mở mắt (hành động vật lý).
Hán việt: tranh nhãn
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "睁眼" (zhēngyǎn) mang nghĩa "Mở mắt", kết hợp bởi 睁 (zhēng - tranh): "mở mắt" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睁: Đôi mắt (目) cố gắng đấu tranh (争) với cơn buồn ngủ để mở to nhìn rõ mọi vật (睁). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼).

Thành phần cấu tạo

睁眼
zhēngyǎn
Mở mắt
睁
zhēng • tranh
mở mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:mở mắt (hành động vật lý).
Ví dụ (5)
zǎoshang早上xǐnglái醒来,wǒ我mànmàn慢慢de地zhēng睁kāi开yǎnjing眼睛。
Buổi sáng tỉnh dậy, tôi từ từ mở mắt ra.
When I woke up in the morning, I slowly opened my eyes.
yángguāng阳光tài太cìyǎn刺眼le了,wǒ我zhēng睁bù不kāi开yǎn眼。
Ánh nắng chói quá, tôi không mở mắt ra nổi.
The sunlight is too glaring—I can't open my eyes.
tā他bì闭zhe着yǎnjing眼睛xǔyuàn许愿,ránhòu然后zhēngyǎn睁眼chuī吹làzhú蜡烛。
Anh ấy nhắm mắt ước, sau đó mở mắt thổi nến.
He made a wish with his eyes closed, then opened them and blew out the candles.
rúguǒ如果nǐ你hàipà害怕jiù就bié别zhēngyǎn睁眼。
Nếu bạn sợ thì đừng có mở mắt.
If you're scared, then don't open your eyes.
bǎobao宝宝dìyī第一cì次zhēngyǎn睁眼kàn看shìjiè世界。
Em bé lần đầu tiên mở mắt nhìn thế giới.
The baby opened its eyes to see the world for the first time.
2
động từ (thành ngữ)
Nghĩa:trơ mắt nhìn, mở mắt (nhìn sự thật/nói dối).
Ví dụ (4)
duìyú对于zhè这zhǒng种huàishì坏事,wǒmen我们bù不néng能zhēng睁yì一zhī只yǎn眼bì闭yì一zhī只yǎn眼。
Đối với chuyện xấu này, chúng ta không thể mở một mắt nhắm một mắt (nhắm mắt làm ngơ).
We can't just turn a blind eye to this kind of wrongdoing.
tā他jiǎnzhí简直shì是zài在zhēngyǎn睁眼shuō说xiā瞎huà话。
Anh ta quả thực là đang mở mắt nói dối trắng trợn (nói lời mù quáng).
He is blatantly telling an obvious lie.
wǒmen我们zhǐ只néng能yǎnzhēngzhēng眼睁睁de地kàn看zhe着tā他líkāi离开。
Chúng tôi chỉ có thể trơ mắt đứng nhìn anh ấy rời đi.
We could only watch helplessly as he left.
zhè这jiù就shì是gè个zhēngyǎn睁眼xiā瞎,lián连dàzì大字dōu都bù不shí识yí一gè个。
Đây đúng là kẻ mù chữ (mở mắt mà như mù), một chữ bẻ đôi cũng không biết.
He's completely illiterate—not even recognizing a single written character.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây