ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼泪
yǎnlèi
nước mắt.
Hán việt: nhãn lệ
滴, 行
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "眼泪" (yǎnlèi) mang nghĩa "Nước mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 泪 (lèi - lệ): "Nước mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 泪: Những giọt nước (氵) tuôn rơi từ khóe mắt (目) khi xúc động hay đau buồn chính là dòng nước mắt (泪).

Thành phần cấu tạo

眼泪
yǎnlèi
Nước mắt
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
泪
lèi • lệ
Nước mắt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước mắt.
Ví dụ (5)
tīng听le了zhè这gè个gùshì故事,tā她gǎndòng感动de得liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nghe xong câu chuyện này, cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
After hearing this story, she was so moved that tears ran down her face.
kuài快bǎ把yǎnlèi眼泪cāgān擦干,bié别kū哭le了。
Mau lau khô nước mắt đi, đừng khóc nữa.
Quick, wipe away your tears and stop crying.
zhè这shì是jīdòng激动de的yǎnlèi眼泪,bú不shì是shāngxīn伤心de的yǎnlèi眼泪。
Đây là nước mắt của sự xúc động, không phải nước mắt đau buồn.
These are tears of joy, not tears of sadness.
tā他de的yǎnlèi眼泪zhǐ止bú不zhù住de地wǎngxià往下liú流。
Nước mắt của anh ấy cứ tuôn rơi không kìm lại được.
His tears kept streaming down uncontrollably.
kàndào看到zhè这yímù一幕,wǒ我de的yǎnlèi眼泪duókuàng'érchū夺眶而出。
Nhìn thấy cảnh này, nước mắt tôi trào ra khỏi hốc mắt.
When I saw this scene, tears welled up in my eyes and spilled over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây