ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四十
sìshí
Bốn mươi
Hán việt: tứ thập
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "四十" (sìshí) nghĩa là "Bốn mươi", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 十 (shí): số mười.

Thành phần cấu tạo

四十
sìshí
Bốn mươi
囗
儿
十

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bốn mươi
Ví dụ (3)
tā他jīnnián今年sìshí四十suì岁。
Năm nay anh ấy bốn mươi tuổi.
He is forty years old this year.
huìyì会议lái来le了sìshí四十gè个rén人。
Cuộc họp có bốn mươi người đến.
Forty people came to the meeting.
zhè这jiàn件yīfu衣服dǎ打sìshí四十zhé折。
Bộ quần áo này giảm còn bốn mươi phần trăm giá.
This piece of clothing is 60% off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây