ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四十二
sì shí èr
Bốn mươi hai (42)
Hán việt: tứ thập nhị
—

Gợi nhớ

Từ "四十二" (sì shí èr) nghĩa là "Bốn mươi hai (42)", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 十 (shí): số mười + 二 (èr): số hai.

Thành phần cấu tạo

四十二
sì shí èr
Bốn mươi hai (42)
囗
儿
十
二

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Bốn mươi hai (42)
Ví dụ (3)
mǎlāsōng马拉松quánchéng全程yígòng一共sìshí'èr四十二gōnglǐ公里。
Toàn bộ chặng marathon tổng cộng 42 km.
Marathon full distance is forty-two kilometers in total.
lǎoshī老师jīnnián今年sì四shí'èr十二suì岁le了。
Thầy giáo năm nay 42 tuổi rồi.
The teacher is forty-two years old this year.
fángjiān房间hào号shì是sìshí四十èrhào二号。
Số phòng là số 42.
Room number is forty-two.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây