ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四十度
sì shí dù
Bốn mươi độ
Hán việt: tứ thập độ
—

Gợi nhớ

Từ "四十度" (sì shí dù) nghĩa là "Bốn mươi độ", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 十 (shí): số mười + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

四十度
sì shí dù
Bốn mươi độ
囗
儿
十
广
廿
又

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Bốn mươi độ
Ví dụ (3)
zài在tǔlǔfān吐鲁番péndì盆地,shèngxià盛夏zhèng正wǔ午de的dìbiǎo地表wēndù温度jīngcháng经常biāoshēng飙升zhì至sìshí四十dù度yǐshàng以上,lián连kōngqì空气dōu都yīnwèi因为gāowēn高温ér而niǔqū扭曲。
Ở lưu vực lòng chảo Turpan, nhiệt độ bề mặt vào buổi trưa giữa mùa hè thường xuyên tăng vọt lên trên bốn mươi độ, ngay cả không khí cũng vì nhiệt độ cao mà bị biến dạng.
In the Turpan Basin, the surface temperature at noon in midsummer often soars to over forty degrees, and even the air distorts due to the high heat.
wèile为了cèshì测试diànchí电池bāo包zài在jíduān极端yánhán严寒zhōng中de的fàngdiàn放电xìngnéng性能,gōngchéngshī工程师jiāng将qí其fàngrù放入le了língxià零下sìshí四十dù度de的héngwēn恒温lěngkù冷库zhōng中dòng冻le了yìzhěngyè一整夜。
Để kiểm tra hiệu suất xả điện của bộ pin trong điều kiện cực kỳ giá rét, các kỹ sư đã đặt nó vào trong kho lạnh duy trì âm bốn mươi độ để đóng băng cả một đêm.
To test the discharge performance of the battery pack in extreme cold, engineers put it into a constant-temperature cold storage at minus forty degrees and froze it for a whole night.
háizi孩子gāoshāo高烧jiējìn接近sìshí四十dù度,chī吃tuìshāoyào退烧药yě也bú不jiànxiào见效,xià吓de得niánqīng年轻de的fùmǔ父母liányè连夜kāichē开车zhíbēn直奔értóng儿童yīyuàn医院jízhěnkē急诊科。
Đứa bé sốt cao gần bốn mươi độ, uống thuốc hạ sốt cũng không thấy tác dụng, dọa cho cặp vợ chồng trẻ phải lái xe ngay trong đêm lao thẳng đến khoa cấp cứu của bệnh viện nhi.
The child had a high fever close to forty degrees, and taking antipyretics didn't work, which scared the young parents into driving straight to the emergency department of the children's hospital overnight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây