ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四十天
sì shí tiān
Bốn mươi ngày
Hán việt: tứ thập thiên
—

Gợi nhớ

Từ "四十天" (sì shí tiān) nghĩa là "Bốn mươi ngày", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 十 (shí): số mười + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

四十天
sì shí tiān
Bốn mươi ngày
囗
儿
十
一
大

Định nghĩa (1)

1
Danh từ (thời gian)
Nghĩa:Bốn mươi ngày
Ví dụ (3)
měinián每年de的chūnyùn春运dàyuē大约chíxù持续sìshí四十tiān天,bèi被chēngwéi称为shìjiè世界shàng上zuì最dà大guīmó规模de的rénkǒu人口qiānxǐ迁徙。
Đợt Xuân vận hàng năm kéo dài khoảng bốn mươi ngày, được mệnh danh là cuộc di cư nhân khẩu quy mô lớn nhất thế giới.
The annual Spring Festival travel rush lasts for about forty days and is known as the world's largest human migration.
yīshēng医生jiànyì建议tā他zuò做wán完shǒushù手术hòu后zhìshǎo至少yào要zàijiā在家jìngyǎng静养sìshí四十tiān天cái才néng能qù去shàngbān上班。
Bác sĩ khuyên anh ấy sau khi phẫu thuật xong ít nhất phải tĩnh dưỡng ở nhà bốn mươi ngày mới có thể đi làm.
The doctor advised him to rest at home for at least forty days after the surgery before going to work.
zhè这fèn份péixùn培训jìhuà计划wéiqī为期sìshí四十tiān天,hángài涵盖le了suǒyǒu所有de的jīchǔ基础biānchéng编程zhīshí知识。
Kế hoạch đào tạo này kéo dài bốn mươi ngày, bao gồm tất cả các kiến thức lập trình cơ bản.
This training program lasts for forty days and covers all basic programming knowledge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây