风扇
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "风扇" (fēngshàn) mang nghĩa "Quạt", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 扇 (shàn / shān - phiến): "cái quạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 扇: Dưới khung cửa (户), những chiếc lông vũ (羽) kết lại phe phẩy tạo làn gió mát lành như chiếc quạt (扇).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 风扇
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quạt
Ví dụ (3)
办公室里有一台风扇。
Trong văn phòng có một chiếc quạt.
There is a fan in the office.
天气太热,他打开了风扇。
Thời tiết quá nóng, anh ấy bật quạt.
The weather was too hot, so he turned on the fan.
这台风扇声音很小。
Chiếc quạt này tiếng rất nhỏ.
This fan makes very little noise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây