ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电风扇
Diànfēngshàn
Quạt điện
Hán việt: điện phong phiến
—

Gợi nhớ

Từ "电风扇" (Diànfēngshàn) mang nghĩa "Quạt điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 风 (fēng - phong): "gió" + 扇 (shàn / shān - phiến): "cái quạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 扇: Dưới khung cửa (户), những chiếc lông vũ (羽) kết lại phe phẩy tạo làn gió mát lành như chiếc quạt (扇).

Thành phần cấu tạo

电风扇
Diànfēngshàn
Quạt điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
扇
shàn / shān • phiến
cái quạt
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình (bao góc trên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quạt điện
Ví dụ (2)
xiàtiān夏天tiānqì天气rè热de的shíhou时候,diànfēngshàn电风扇néng能dàilái带来liángshuǎng凉爽de的fēng风。
Khi thời tiết nóng nực vào mùa hè, quạt điện có thể mang lại làn gió mát mẻ.
When the weather is hot in summer, an electric fan brings a cool breeze.
nǎinai奶奶xíguàn习惯chuī吹diànfēngshàn电风扇,bú不shìyìng适应kāi开kōngtiáo空调。
Bà nội quen thổi quạt điện, không thích nghi được với việc bật điều hòa.
Grandma is used to using an electric fan and isn't comfortable with air conditioning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây