ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
散热风扇
sànrè fēngshàn
Quạt tản nhiệt
Hán việt: tán nhiệt phong phiến
—

Gợi nhớ

Từ "散热风扇" (sànrè fēngshàn) mang nghĩa "Quạt tản nhiệt", kết hợp bởi 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 风 (fēng - phong): "gió" + 扇 (shàn / shān - phiến): "cái quạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 扇: Dưới khung cửa (户), những chiếc lông vũ (羽) kết lại phe phẩy tạo làn gió mát lành như chiếc quạt (扇).

Thành phần cấu tạo

散热风扇
sànrè fēngshàn
Quạt tản nhiệt
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
扇
shàn / shān • phiến
cái quạt
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình (bao góc trên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quạt tản nhiệt
Ví dụ (3)
gōngyè工业kòngzhìguì控制柜xiāng箱dǐng顶ānzhuāng安装le了liǎng两gè个gāosù高速páifēng排风sànrè散热fēngshàn风扇,yǐ以kuàisù快速páichū排出pèi配diàn电yuánqìjiàn元器件chǎnshēng产生de的rèliàng热量。
Đỉnh tủ điều khiển công nghiệp được lắp đặt hai chiếc quạt tản nhiệt hút gió tốc độ cao để thoát nhanh nhiệt lượng sinh ra từ các linh kiện phân phối điện.
Two high-speed exhaust cooling fans are installed on the top of the industrial control cabinet to quickly expel heat generated by power distribution components.
wēikòngzhìqì微控制器tōngguò通过pwmPWMmàikuāntiáozhì脉宽调制xìnhào信号,kěyǐ可以shíshí实时tiáokòng调控diànnǎo电脑cpuCPUsànrè散热fēngshàn风扇de的zhuànsù转速gāodī高低。
Vi điều khiển thông qua tín hiệu điều chế độ rộng xung PWM có thể điều chỉnh tốc độ quay nhanh chậm của quạt tản nhiệt CPU máy tính theo thời gian thực.
Through a PWM (pulse-width modulation) signal, the microcontroller can regulate the speed of the computer CPU cooling fan in real time.
sànrè散热fēngshàn风扇yóuyú由于chángqī长期jīhuī积灰dǎozhì导致zhóuchéng轴承zǔlì阻力zēngdà增大kǎsǐ卡死,huì会yǐnfā引发shèbèi设备nèibù内部héxīn核心xīnpiàn芯片shùnjiān瞬间gāowēn高温bǎohù保护guānjī关机。
Quạt tản nhiệt do tích bụi lâu ngày làm kẹt bó bạc đạn tăng ma sát sẽ châm ngòi lỗi ngắt nguồn bảo vệ quá nhiệt tức thời của chip cốt lõi thiết bị.
If a cooling fan's bearing resistance increases and seizes up due to long-term dust accumulation, it will trigger an instant high-temperature protection shutdown of the core chip inside the device.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây