ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
何处
hé chù
ở đâu, chỗ nào
Hán việt: hà xứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "何处" (hé chù) mang nghĩa "ở đâu, chỗ nào", kết hợp bởi 何 (hé - hà): "cái gì" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

何处
hé chù
ở đâu, chỗ nào
何
hé • hà
cái gì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:ở đâu, chỗ nào
Ví dụ (5)
nǐ你cóng从héchù何处lái来?
Bạn từ đâu đến?
Where do you come from?
wúlùn无论nǐ你shēn身zài在héchù何处,wǒ我dōu都huì会xiǎngniàn想念nǐ你。
Dù bạn ở bất cứ nơi đâu, tôi đều sẽ nhớ bạn.
No matter where you are, I will miss you.
qǐngwèn请问,cǐdì此地de的chūkǒu出口zài在héchù何处?
Xin hỏi, lối ra của nơi này ở đâu?
Excuse me, where is the exit here?
jiè借wèn问jiǔjiā酒家héchù何处yǒu有?
Xin hỏi quán rượu ở nơi nào?
May I ask where there is a tavern?
tā他sìchù四处xúnzhǎo寻找,què却bù不zhī知nà那běn本shū书zài在héchù何处。
Anh ấy tìm kiếm khắp nơi, nhưng không biết cuốn sách đó ở chỗ nào.
He searched everywhere, yet did not know where that book was.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây