ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电子合同
Diànzǐ hétong
Hợp đồng điện tử
Hán việt: điện tử hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "电子合同" (Diànzǐ hétong) mang nghĩa "Hợp đồng điện tử", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

电子合同
Diànzǐ hétong
Hợp đồng điện tử
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng điện tử
Ví dụ (3)
yuángōng员工kěyǐ可以tōngguò通过xìtǒng系统qiānshǔ签署diànzi电子hétong合同。
Nhân viên có thể ký hợp đồng điện tử qua hệ thống.
Employees can sign electronic contracts through the system.
diànzi电子hétong合同fāngbiàn方便yìdì异地yuángōng员工kuàisù快速wánchéng完成qiānyuē签约。
Hợp đồng điện tử tiện cho nhân viên ở xa nhanh chóng hoàn thành ký kết.
Electronic contracts make it convenient for remote employees to complete signing quickly.
gōngsī公司bǎocún保存le了diànzi电子hétong合同de的qiānshǔ签署jìlù记录。
Công ty lưu lại hồ sơ ký hợp đồng điện tử.
The company saved the signing records of the electronic contracts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây