ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
续签合同
Xùqiān hétong
Gia hạn hợp đồng
Hán việt: tục thiêm hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "续签合同" (Xùqiān hétong) mang nghĩa "Gia hạn hợp đồng", kết hợp bởi 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

续签合同
Xùqiān hétong
Gia hạn hợp đồng
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Gia hạn hợp đồng
Ví dụ (3)
hétong合同dàoqī到期qián前yí一gè个yuè月,hrHRhuì会quèrèn确认shìfǒu是否xùqiān续签hétong合同。
Một tháng trước khi hợp đồng hết hạn, HR sẽ xác nhận có gia hạn hợp đồng hay không.
One month before the contract expires, HR will confirm whether to renew it.
yuángōng员工biǎoxiàn表现liánghǎo良好,gōngsī公司juédìng决定xùqiān续签hétong合同。
Nhân viên thể hiện tốt nên công ty quyết định gia hạn hợp đồng.
Because the employee performed well, the company decided to renew the contract.
xùqiān续签hétong合同qián前,shuāngfāng双方chóngxīn重新quèrèn确认le了xīnzī薪资tiáojiàn条件。
Trước khi gia hạn hợp đồng, hai bên xác nhận lại điều kiện lương.
Before renewing the contract, both parties reconfirmed the salary terms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây